Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

For ornamentation

Nghĩa thường dùng

Để trang trí cụm từ

“Many ancient structures were adorned with carvings and sculptures for ornamentation, showcasing the artistry of their builders.”Nhiều công trình cổ đại được trang trí bằng các tác phẩm điêu khắc và chạm khắc để trang trí, thể hiện tài nghệ của những người xây dựng chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...