Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Forecasting

/'fɔ:kɑ:stiŋ/ phổ biến #28372

Nghĩa thường dùng

dự báo (nhu cầu, sản xuất) danh từ

“Accurate demand forecasting prevents costly overproduction.”Dự báo nhu cầu chính xác ngăn ngừa sản xuất thừa tốn kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Forecasting

//

  • (Econ) Dự đoán+ Một phương pháp có hệ thống nhằm có được ước lượng về giá trị tương lai của một biến, thường là dựa trên việc phân tích các quan sát về biến động quá khứ của nó.
Định nghĩa tiếng Anh

n a statement made about the future v predict in advance v judge to be probable v indicate by signs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...