Forecasting
/'fɔ:kɑ:stiŋ/ phổ biến #28372
Nghĩa thường dùng
dự báo (nhu cầu, sản xuất)
danh từ
“Accurate demand forecasting prevents costly overproduction.”Dự báo nhu cầu chính xác ngăn ngừa sản xuất thừa tốn kém.
Biến thể từ
forecasting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Forecasting
//
- (Econ) Dự đoán+ Một phương pháp có hệ thống nhằm có được ước lượng về giá trị tương lai của một biến, thường là dựa trên việc phân tích các quan sát về biến động quá khứ của nó.
Định nghĩa tiếng Anh
n a statement made about the future v predict in advance v judge to be probable v indicate by signs