Foreign investment
Nghĩa thường dùng
“Foreign investment is vital for economic development.”Đầu tư nước ngoài là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Foreign investment
//
- (Econ) Đầu tư nước ngoài.+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.