forging
/'fɒ:dʒiŋ/ phổ biến #26031
Nghĩa thường dùng
làm giả, tạo ra
động từ
“He is forging a signature.”Anh ấy đang làm giả chữ ký.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forging
//
* danh từ- mẩu kim loại thành hình nhờ ép nén
Định nghĩa tiếng Anh
n. shaping metal by heating and hammering