Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Formative years

Nghĩa thường dùng

Những năm tháng hình thành cụm từ

“A child’s formative years are the perfect time to start formally educating them”Những năm hình thành của trẻ là thời điểm hoàn hảo để bắt đầu giáo dục chúng một cách chính thức

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...