Forward rate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Forward rate
//
- (Econ) Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.+ Tỷ giá hối đoái theo đó một đồng tiền có thể được mua hay bán để được giao trong tương lai trên thị trường kỳ hạn.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...