Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fossil fuels

Nghĩa thường dùng

Nhiên liệu hóa thạch cụm từ

“Fossil fuels have caused irreversible damage to the environment.”Nhiên liệu hóa thạch đã gây ra những thiệt hại không thể phục hồi cho môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...