Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foster exportation

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy xuất nhập khẩu cụm từ

“In many African countries, the colonial powers built the infrastructure to foster exportation of African raw materials and importation of industrial goods”Ở nhiều nước châu Phi, các cường quốc thuộc địa đã xây dựng cơ sở hạ tầng để thúc đẩy xuất khẩu nguyên liệu thô của châu Phi và nhập khẩu hàng công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...