Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foster import and export

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu cụm từ

“The government has fostered import and export of the country by cutting taxes.”Chính phủ thúc đấy xuất khẩu và nhập khẩu bằng việc cắt giảm thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...