Từ điển Anh–Việt

112,408 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Fractional reserve banking

//

  • (Econ) Hoạt động ngân hàng bằng cách dự trữ theo tỷ lệ.+ Hoạt động mà các ngân hàng THƯƠNG MẠI thực hiện duy trì dự trữ các tài sản có khả năng chuyển hoán cao ở một mức nào đó, thường là mức thấp nhất trong tổng danh mục tài sản của họ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...