Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Franked investment income

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Franked investment income

//

  • (Econ) Thu nhập đầu tư được miễn thuế.+ Nhìn chung là để chỉ thu nhập đã chịu thuế công ty và vì vậy không là đối tượng để tính thuế công ty nữa, thu nhập này là thuộc về công ty nhận nó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...