Free trade
/ˈfriː ˈtreɪd/
Nghĩa thường dùng
Thương mại tự do
cụm từ
“Many economists support Free trade Agreement.”Nhiều nhà kinh tế học ủng hộ Hiệp định Thương mại tự do.
Đồng nghĩa
open tradeliberalized trade
Trái nghĩa
protectionismtrade barrier
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Free trade
//
- (Econ) Thương mại tự do.+ Chính sách không can thiệp của chính phủ trong thương mại giữa các nước ở những nước mà thương mại diễn ra theo PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG quốc tế và lý thuyết LỢI THẾ SO SÁNH.