Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Free trade

/ˈfriː ˈtreɪd/

Nghĩa thường dùng

Thương mại tự do cụm từ

“Many economists support Free trade Agreement.”Nhiều nhà kinh tế học ủng hộ Hiệp định Thương mại tự do.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Free trade

//

  • (Econ) Thương mại tự do.+ Chính sách không can thiệp của chính phủ trong thương mại giữa các nước ở những nước mà thương mại diễn ra theo PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG quốc tế và lý thuyết LỢI THẾ SO SÁNH.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...