Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Freedom of entry

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Freedom of entry

//

  • (Econ) Tụ do nhập ngành.+ Khả năng của một công ty mới gia nhập một thị trường hàng hoá và dịch vụ. Nếu hoàn toàn không có các HÀNG RÀO GIA NHẬP thì việc gia nhập là tự do.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...