Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

French fries

/ˌfrentʃ ˈfraɪz/

Nghĩa thường dùng

khoai tây chiên (que) danh từ

“He ordered a burger with French fries.”Anh ấy gọi một chiếc burger kèm khoai tây chiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...