Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Frivolous pastimes

Nghĩa thường dùng

Thú tiêu khiển phù phiếm cụm từ

“While some consider video games to be frivolous pastimes, they can also enhance cognitive skills and social interaction.”Trong khi một số người coi trò chơi điện tử là thú tiêu khiển phù phiếm, chúng cũng có thể nâng cao kỹ năng nhận thức và tương tác xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...