Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

front page

/'frʌnt'peidʤ/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Trang đầu cụm từ

“Hot news will always appear on the front page.”Tin tức nóng sẽ luôn được xuất hiện trên trang đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

front page

/'frʌnt'peidʤ/

danh từ

  • trang đầu (tờ báo)
  • (định ngữ) (thuộc) trang đầu, ở trang đầu, trên trang đầu
    • front_page news: tin tức in trên trang đầu

ngoại động từ

  • đăng (tin) ở trang đầu tờ báo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...