front page
/'frʌnt'peidʤ/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
Trang đầu
cụm từ
“Hot news will always appear on the front page.”Tin tức nóng sẽ luôn được xuất hiện trên trang đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
front page
/'frʌnt'peidʤ/
danh từ
- trang đầu (tờ báo)
- (định ngữ) (thuộc) trang đầu, ở trang đầu, trên trang đầu
- front_page news: tin tức in trên trang đầu
ngoại động từ
- đăng (tin) ở trang đầu tờ báo