Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full-cream

/'ful'kri:m/

Nghĩa thường dùng

Nguyên kem tính từ

“I always buy full-cream milk for my coffee and cereal.”Tôi luôn mua sữa nguyên kem cho cà phê và ngũ cốc của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

full-cream

/'ful'kri:m/

tính từ

  • không rút bớt kem (sữa)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...