Full-employment budget
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Full-employment budget
//
- (Econ) Ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...