Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Full-time working parents

Nghĩa thường dùng

Cha mẹ làm việc toàn thời gian cụm từ

“It is difficult to be full-time working parents because the balance has to be delicate”Thật khó để cha mẹ đi làm toàn thời gian vì sự cân đối phải được tính toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...