Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Future citizen

Nghĩa thường dùng

Công dân tương lai cụm từ

“Future citizen must be educated to have respect to the environment”Công dân tương lai cần phải được giáo dục sự tôn trọng cho môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...