GMV
/ˌdʒiː em ˈviː/
Nghĩa thường dùng
tổng giá trị hàng hóa giao dịch hoặc bán ra trên một nền tảng trong một khoảng thời gian nhất định
danh từ
“The platform reported a 25% increase in GMV compared with the previous year.”Nền tảng này báo cáo tổng giá trị hàng hóa giao dịch tăng 25% so với năm trước.
Đồng nghĩa
gross sales valuetotal transaction value
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tổng giá trị hàng hóa giao dịch hoặc bán ra trên một nền tảng trong một khoảng thời gian nhất định
- gross merchandise value: tổng giá trị hàng hóa giao dịch
- GMV growth: tăng trưởng tổng giá trị hàng hóa giao dịch
- annual GMV: tổng giá trị hàng hóa giao dịch hằng năm