Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

GMV

/ˌdʒiː em ˈviː/

Nghĩa thường dùng

tổng giá trị hàng hóa giao dịch hoặc bán ra trên một nền tảng trong một khoảng thời gian nhất định danh từ

“The platform reported a 25% increase in GMV compared with the previous year.”Nền tảng này báo cáo tổng giá trị hàng hóa giao dịch tăng 25% so với năm trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tổng giá trị hàng hóa giao dịch hoặc bán ra trên một nền tảng trong một khoảng thời gian nhất định
    • gross merchandise value: tổng giá trị hàng hóa giao dịch
    • GMV growth: tăng trưởng tổng giá trị hàng hóa giao dịch
    • annual GMV: tổng giá trị hàng hóa giao dịch hằng năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...