Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gain a sense of accomplishment

Nghĩa thường dùng

Cảm giác thành công cụm từ

“Tourists who travel to far- flung destinations can gain a sense of accomplishment.”Khách du lịch đến những điểm đến xa xôi có thể đạt được cảm giác thành tựu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...