Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gaining an unfair competitive

Nghĩa thường dùng

Đạt được lợi thế cạnh tranh không công cụm từ

“Some businesses resort to unethical practices, gaining an unfair competitive advantage over their rivals in the marketplace.”Một số doanh nghiệp sử dụng các phương pháp phi đạo đức, đạt được lợi thế cạnh tranh không công so với đối thủ trong thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...