galaxy
/'gæləksi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3016
Nghĩa thường dùng
thiên hà
danh từ
“The Milky Way is the galaxy that contains our solar system.”Dải Ngân Hà là thiên hà chứa hệ mặt trời của chúng ta.
Biến thể từ
galaxies số nhiều
Đồng nghĩa
star systemnebula
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
galaxy
/'gæləksi/
danh từ
- (thiên văn học) ngân hà, thiên hà
- (nghĩa bóng) nhóm tinh hoa, nhóm
- a galaxy of talent: nhóm những người có tài
Định nghĩa tiếng Anh
n. a splendid assemblage (especially of famous people) n. (astronomy) a collection of star systems; any of the billions of systems each having many stars and nebulae and dust