Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

galaxy

/'gæləksi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3016

Nghĩa thường dùng

thiên hà danh từ

“The Milky Way is the galaxy that contains our solar system.”Dải Ngân Hà là thiên hà chứa hệ mặt trời của chúng ta.

Biến thể từ galaxies số nhiều
Đồng nghĩa star systemnebula
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

galaxy

/'gæləksi/

danh từ

  • (thiên văn học) ngân hà, thiên hà
  • (nghĩa bóng) nhóm tinh hoa, nhóm
    • a galaxy of talent: nhóm những người có tài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a splendid assemblage (especially of famous people) n. (astronomy) a collection of star systems; any of the billions of systems each having many stars and nebulae and dust

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...