Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gantt chart

/ˈɡænt tʃɑːrt/

Nghĩa thường dùng

biểu đồ Gantt (sơ đồ thanh hiển thị lịch trình dự án) danh từ

“The Gantt chart showed two overlapping tasks.”Biểu đồ Gantt hiển thị hai nhiệm vụ chồng chéo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Gantt chart

//

  • (Tech) biểu đồ Gantt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...