Gantt chart
/ˈɡænt tʃɑːrt/
Nghĩa thường dùng
biểu đồ Gantt (sơ đồ thanh hiển thị lịch trình dự án)
danh từ
“The Gantt chart showed two overlapping tasks.”Biểu đồ Gantt hiển thị hai nhiệm vụ chồng chéo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Gantt chart
//
- (Tech) biểu đồ Gantt