Gearing ratio
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Gearing ratio
//
- (Econ) Tỷ số ăn khớp+ Tỷ số của tài chính nợ với tổng số của nợ và tài chính vốn cổ phiếu thông thường.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...