Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gender imbalance

Nghĩa thường dùng

Mất cân bằng giới tính cụm từ

“Gender imbalance, an issue where the male population is significantly larger than the female, is happening in many Asian countries.”Sự mất cân bằng giới tính, một vấn đề với dân số nam lớn hơn đáng kể so với nữ đang diễn ra trên nhiều nước châu Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...