Gender imbalance
Nghĩa thường dùng
Mất cân bằng giới tính
cụm từ
“Gender imbalance, an issue where the male population is significantly larger than the female, is happening in many Asian countries.”Sự mất cân bằng giới tính, một vấn đề với dân số nam lớn hơn đáng kể so với nữ đang diễn ra trên nhiều nước châu Á.