Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gender roles

Nghĩa thường dùng

Vai trò giới tính cụm từ

“The very notion of gender roles is becoming more antiquated by the day”Quan niệm về vai trò giới ngày càng trở nên cổ hủ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...