Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

General union

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

General union

//

  • (Econ) Các nghiệp đoàn.+ Nghiệp đoàn là tổ chức tập hợp công nhân ở các ngành và bao gồm nhiều nghề nghiệp khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...