Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Genetic Engineering

/dʒəˈnetɪk ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật di truyền danh từ

“Genetic engineering raises ethical questions.”Kỹ thuật di truyền đặt ra câu hỏi đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...