Genetically modified foods
Nghĩa thường dùng
“I think genetically modified foods can help solve hunger issues in many parts of the world.”Tôi nghĩ rằng thực phẩm biến đổi gen có thể giúp giải quyết vấn đề đói ăn ở nhiều nơi trên thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I think genetically modified foods can help solve hunger issues in many parts of the world.”Tôi nghĩ rằng thực phẩm biến đổi gen có thể giúp giải quyết vấn đề đói ăn ở nhiều nơi trên thế giới.
Đang tải...