Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Geographical boundaries

Nghĩa thường dùng

Ranh giới địa lý cụm từ

“With social networks, people can communicate with each other without geographical boundaries.”Với các mạng xã hội, mọi người có thể liên lạc với nhau bỏ qua ranh giới địa lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...