Get a handle
Nghĩa thường dùng
“It took me a while to get a handle on the new software at work, but now I'm comfortable using it.”Tôi mất một thời gian để hiểu và giải quyết được phần mềm mới ở công ty, nhưng giờ tôi đã sử dụng nó thoải mái.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It took me a while to get a handle on the new software at work, but now I'm comfortable using it.”Tôi mất một thời gian để hiểu và giải quyết được phần mềm mới ở công ty, nhưng giờ tôi đã sử dụng nó thoải mái.
Đang tải...