Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get a job

Nghĩa thường dùng

Có một công việc cụm từ

“20% of students fail to get a job right after graduating.”20% sinh viên không thể có một công việc sau kh tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...