Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get accustomed to

Nghĩa thường dùng

Làm quen với cụm từ

“When I moved to the city, it took time to get accustomed to the fast-paced lifestyle.”Khi tôi chuyển đến thành phố, tôi mất một thời gian để làm quen với nhịp sống nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...