Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get down to

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu làm một việc gì đó nghiêm túc cụm từ

“Once I finish my coffee, I usually get down to studying for my exams.”Khi tôi uống xong cà phê, tôi thường bắt đầu làm việc nghiêm túc cho các kỳ thi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...