Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get into the habit of

Nghĩa thường dùng

Hình thành thói quen cụm từ

“I've been trying to get into the habit of exercising regularly to stay healthy.”Tôi đã cố gắng hình thành thói quen tập thể dục đều đặn để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...