Get my eye on
Nghĩa thường dùng
“I’ve had my eye on that new café downtown; it looks really inviting.”Tôi đã để ý đến quán cà phê mới ở trung tâm; nó trông rất hấp dẫn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’ve had my eye on that new café downtown; it looks really inviting.”Tôi đã để ý đến quán cà phê mới ở trung tâm; nó trông rất hấp dẫn.
Đang tải...