Get my hands on
Nghĩa thường dùng
“I’ve been trying to get my hands on that new book everyone is talking about; it sounds interesting.”Tôi đã cố gắng tìm thấy cuốn sách mới mà mọi người đang nói đến; nó nghe có vẻ thú vị.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’ve been trying to get my hands on that new book everyone is talking about; it sounds interesting.”Tôi đã cố gắng tìm thấy cuốn sách mới mà mọi người đang nói đến; nó nghe có vẻ thú vị.
Đang tải...