Get my head around
Nghĩa thường dùng
“I found it difficult to get my head around the new regulations at first, but I understand them now.”Lúc đầu, tôi thấy khó khăn để hiểu được các quy định mới, nhưng giờ tôi đã hiểu rồi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I found it difficult to get my head around the new regulations at first, but I understand them now.”Lúc đầu, tôi thấy khó khăn để hiểu được các quy định mới, nhưng giờ tôi đã hiểu rồi.
Đang tải...