Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get outside your comfort zone

Nghĩa thường dùng

Bước ra khỏi vùng an toàn cụm từ

“I encourage everyone to get outside your comfort zone and try new things to grow personally.”Tôi khuyến khích mọi người bước ra khỏi vùng an toàn của mình và thử những điều mới để phát triển bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...