Get stuck in a traffic jam
Nghĩa thường dùng
“I often get stuck in a traffic jam on my way to work, which makes me late sometimes.”Tôi thường bị kẹt xe trên đường đi làm, điều này đôi khi khiến tôi đến muộn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I often get stuck in a traffic jam on my way to work, which makes me late sometimes.”Tôi thường bị kẹt xe trên đường đi làm, điều này đôi khi khiến tôi đến muộn.
Đang tải...