Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get sweaty

Nghĩa thường dùng

Ra mồ hôi cụm từ

“I usually get sweaty after a good workout, but it feels great to stay fit.”Tôi thường ra mồ hôi sau một buổi tập luyện tốt, nhưng cảm thấy tuyệt vời khi giữ dáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...