Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get under my skin

Nghĩa thường dùng

Làm phiền cụm từ

“Sometimes, certain comments from people can really get under my skin, even if I try to ignore them.”Đôi khi, những bình luận nhất định từ mọi người có thể làm phiền tôi, ngay cả khi tôi cố gắng phớt lờ chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...