Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get under someone's skin

Nghĩa thường dùng

Khiến ai đó cảm thấy khó chịu cụm từ

“I try to avoid arguing with my friends because it can really get under my skin sometimes.”Tôi cố gắng tránh cãi nhau với bạn bè vì đôi khi nó thực sự khiến tôi cảm thấy khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...