Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gini coefficient

/ˈdʒiː.ni ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/

Nghĩa thường dùng

hệ số Gini (đo mức độ bất bình đẳng thu nhập, 0=bình đẳng tuyệt đối, 1=bất bình đẳng tuyệt đối) danh từ

“A rising Gini coefficient signals growing income inequality.”Hệ số Gini tăng cho thấy bất bình đẳng thu nhập đang gia tăng.

Đồng nghĩa Gini index
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Gini coefficient

//

  • (Econ) Hệ số GINI.+ Chỉ số về mức bất bình đẳng (thường là) của phân phối thu nhập.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...