Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Giro system

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Giro system

//

  • (Econ) Hệ thống chuyển khoản Giro+ Một hệ thống thanh toán thông qua chuyển khoản các khoản tiền gửi ghi sổ, có thể thương thích với hệ thống SEC ngân hàng truyền thống nhưng khác về cơ cấu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...