Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Give irrelevant outputs

Nghĩa thường dùng

Đưa ra kết quả đầu ra không liên quan cụm từ

“Computers are not particularly prone to giving irrelevant outputs when executing a program”Máy tính không hay đưa ra các kết quả đầu ra không liên quan khi thực hiện một chương trình

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...