Give it a quick look
Nghĩa thường dùng
“I’ll give it a quick look before deciding if I want to read the whole book.”Tôi sẽ nhìn nhanh qua nó trước khi quyết định xem có muốn đọc toàn bộ cuốn sách không.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’ll give it a quick look before deciding if I want to read the whole book.”Tôi sẽ nhìn nhanh qua nó trước khi quyết định xem có muốn đọc toàn bộ cuốn sách không.
Đang tải...