Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Give my regards to

/ɡɪv maɪ rɪˈɡɑːdz tə/

Nghĩa thường dùng

Cho tớ gửi lời hỏi thăm tới (ai) cụm từ

“Give my regards to your parents when you get home.”Cho tớ gửi lời hỏi thăm bố mẹ cậu khi cậu về nhà nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...